fbpx
Callio

Thiết lập KPI

Callio cho phép tạo ra các báo cáo KPI một cách đơn giản, đo lường đa dạng các chỉ số và kết quả báo cáo được cập nhật realtime (ngoại trừ những báo cáo liên quan đến thời gian đàm thoại sẽ có thể cập nhật từ sau 2 phút đến 3 tiếng)

Hệ thống có 3 quyền mặc định được thao tác như sau:

– Chủ tài khoản và quản trị viên có thể thiết lập KPI cho toàn bộ các thành viên

– Trưởng nhóm chỉ set up KPI cho các thành viên trong nhóm

Ngoài ra chủ tài khoản có quyền tạo thêm các quyền tùy biến cho phù hợp với doanh nghiệp.

– KPI được thiết lập cho từng NV hoặc cho từng nhóm theo các mục tiêu. Mỗi nhân viên/nhóm có thể có nhiều chỉ tiêu KPI.

Các bước thiết lập KPI:

+ Vào menu KPI / Thiết lập KPI. Bấm nút “Thêm mới”

+ Chọn loại mục tiêu, điền các mục tiêu ngày, tuần, tháng

+ Chọn đối tượng áp dụng (cho nhóm hay nhân viên, nhóm nào, nhân viên nào) -> Rồi bấm Lưu lại

– Các chỉ tiêu KPI có thể được thiết lập:

+ Số lượng cuộc gọi: là hành động thực hiện các cuộc gọi đi, cuộc gọi đến, và chiến dịch gọi, tính cả cuộc gọi thành công và không thành công.

+ Số lượng cuộc gọi kết nối được: Số lượng cuộc gọi ra và vào được thực hiện, chỉ tính những cuộc kết nối thành công (người gọi có nghe máy)

+ Thời gian đàm thoại: Số phút đàm thoại của những cuộc gọi ra / vào kết nối thành công 

+ Thời gian gọi đi: Số phút đàm thoại của những cuộc gọi ra kết nối thành công

+ Thời gian nghe cuộc gọi đến: Số phút đàm thoại của những cuộc gọi vào kết nối thành công

+ KH mới: Số khách hàng mới được tạo trên hệ thống mà người phụ trách là đối tượng áp dụng KPI. KH này bao gồm thêm mới ở danh bạ, hoặc tạo mới ở phần cơ hội bán hàng.

+ KH có tương tác: là số lượng KH mà NV sales đã thực hiện các hành động tương tác (tương tác với KH)

+ Tương tác với KH: được tính là các hành động được thực hiện trong phần chi tiết KH ở mục 6.3.9.b ở các hành động sau:

  • Tạo khách hàng mới
  • Cập nhật thông tin khách hàng
  • Thêm ghi chú cho khách hàng
  • Tạo cơ hội bán hàng mới
  • Sửa thông tin cơ hội bán hàng
  • Thay đổi trạng thái cơ hội bán hàng
  • Thực hiện cuộc gọi cho khách (kể cả cuộc gọi nhỡ và kết nối thành công)
  • Nhận cuộc gọi thành công từ khách
  • Gặp mặt khách hàng
  • Gửi tin nhắn CSKH tới khách hàng
  • Gửi email tới khách hàng
  • Nhận được email từ khách hàng

+ Việc cần làm: Là các hành động mà NV tạo ra ở mục “việc cần làm” trong phần chi tiết KH.

+ Việc hoàn thành: Số việc cần làm đã hoàn thành

+ Cuộc gặp: Số cuộc gặp đã diễn ra

+ Số lượng email: là hành động gửi email cho KH ở cơ hội bán hàng và ở các chiến dịch email.

+ Số lượng SMS: là hành động gửi SMS cho KH ở cơ hội bán hàng và ở các chiến dịch SMS.

+ Số cơ hội bán hàng mới: Số lượng cơ hội bán hàng mới tạo ra

+ Số cơ hội bán hàng có tương tác: Những hành động sau được tính là tương tác với cơ hội bán hàng:

  • Thêm mới cơ hội bán hàng
  • Cập nhật thông tin cơ hội bán hàng
  • Chuyển trạng thái cơ hội bán hàng

+ Số cơ hội bán hàng thành công: là số cơ hội bán hàng được chuyển sang trạng thái thành công ở phần chi tiết KH, hoặc kéo thả sang trạng thái thành công ở phần pipeline.

+ Doanh số: Doanh số của những cơ hội bán hàng có trạng thái thành công

+ Số lượt tương tác bán hàng: Số lượt tương tác với cơ hội bán hàng. Mỗi hành động sau được tính là một tương tác với cơ hội bán hàng

  • Thêm mới cơ hội bán hàng
  • Cập nhật thông tin cơ hội bán hàng
  • Chuyển trạng thái cơ hội bán hàng
  • Huỷ cơ hội bán hàng